{"content_category":"category"}
{"theme_name":"Kem nền","item":[2068703,1872762,2116028]}
Top Hàn Quốc Lỏng Kem nền
Lỏng Kem nền là gì?
Foundation dạng liquid là sản phẩm trang điểm nền lỏng mỏng nhẹ, dễ tán đều và thẩm thấu nhanh vào da, mang lại lớp nền tự nhiên, căng mịn với độ che phủ linh hoạt từ mỏng đến trung bình, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợp nhờ kết cấu không gây bóng nhờn, đồng thời giúp tạo lớp finish mượt mà, thoáng mát suốt ngày mà không gây nặng mặt hay bết dính.
Được hỗ trợ bởi AICó những loại Kem nền nào tồn tại?
Các loại Kem nềnPhù hợp nhất cho
Kem nền phù hợp nhất choPhấn nền dạng lỏng phù hợp với làn da cần lớp nền mỏng nhẹ, dễ tán đều, mang đến độ che phủ tự nhiên mà không gây cảm giác nặng mặt hay bí da trong suốt cả ngày.Bảng xếp hạng sản phẩm
HERA Silky Stay 24H Longwear Foundation [SPF20/PA++] [21N1 Vanilla]
4.42343₫1,231,846/30g ≈ 1.06 oz.GIVERNY Kem nền che phủ hoàn hảo [SPF30/PA++] [Số 17 Porcelain]
4.28611₫580,727/30mL ≈ 1.01 fl. oz.ABOUT_TONE. Kem nền Skin Layer Fit [SPF30/PA++] [21 Cool Light]
4.25293₫492,738/30mL ≈ 1.01 fl. oz.- 4
SIDMOOL Minjungki EFI Ampoule Foundation [22]
4.33318₫598,325/40g ≈ 1.41 oz. - 5
ESTEELAUDER Futureist Foundation [SPF20/PA+++] [1C0 Cool Porcelain]
4.64133₫1,935,758/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 6
GIVERNY Kem nền che phủ hoàn hảo [SPF30/PA++] [Số 21: Màu be nhạt]
4.18748₫580,727/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 7
MAC Studio Radiance Serum-Power Foundation [NW11]
4.7512₫1,390,226/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 8
espoir Beagle Foundation [SPF27+/PA++] [Wedding Peach]
4.1679₫739,108/30g ≈ 1.06 oz. - 9
HERA Silky Stay 24H Longwear Foundation [SPF20/PA++] [13N1 Porcelain]
4.7345₫1,231,846/30g ≈ 1.06 oz. - 10
NARS Kem nền phản chiếu ánh sáng [Oslo]
4.4639₫1,337,433/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 11
ABOUT_TONE. Kem nền Skin Layer Fit [SPF30/PA++] [22 Ivory]
4.25208₫492,738/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 12
NERITIA Serum Foundation [SPF50+/PA++++]
3.8312₫878,130/30ml - 13
ETUDE Double Lasting Vegan Cover Foundation [SPF32/PA++] [21N1 Neutral Beige]
4.17280₫510,336/30g ≈ 1.06 oz. - 14
INNISFREE Kem nền nhẹ [SPF20/PA++] [21N Vanilla]
4.1650₫510,336/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 15
INNISFREE Kem nền nhẹ [SPF20/PA++] [17N Ivory]
4.4212₫510,336/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 16
banilaco Coverish Power Fit Foundation [SPF45/PA++] [21 Ivory]
4.27406₫598,325/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 173
espoir Kem nền Velvet [SPF22/PA++] [3N Đậu hũ]
4.2114₫739,108/30g ≈ 1.06 oz. - 181
SIDMOOL Sakar BF Cream [23]
3.89193₫295,643/50g ≈ 1.76 oz. - 19
Parnell Cicamanu Kem nền Skin Fit Foundation [SPF30/PA+++] [Số 2]
4.3429₫651,119/30mL ≈ 1.01 fl. oz. - 202
banilaco Coverish Power Fit Foundation [SPF45/PA++] [21 Rose]
4.44288₫598,325/30mL ≈ 1.01 fl. oz.

Gợi ý Kem nền theo loại da
Câu hỏi thường gặp
Dùng bông mút ẩm hoặc cọ tán đều từ trong ra ngoài, từ giữa mặt ra hai bên. Thoa lớp mỏng và tán kỹ vùng quanh mũi, trán và cằm để tránh vệt kem.
Phù hợp mọi loại da. Da dầu nên chọn dạng matte oil-free, da khô chọn dạng hydrating/dewy, da hỗn hợp chọn dạng satin finish. Chọn độ che phủ tùy nhu cầu.
Điểm 1. Bảng xếp hạng đáng tin cậy nhờ quy trình sàng lọc 3 bước của chúng tôi.
Điểm 2. Phản ánh những gì thực sự phổ biến tại Hàn Quốc.
Điểm 3. Tìm điều quan trọng với bạn qua các chủ đề xếp hạng được tuyển chọn.